Thùng B được Nhật Minh Plastics sản xuất trực tiếp trên công nghệ hiện đại và tiên tiến đến từ Châu Âu cho nên sản phẩm có chất lượng và mức giá tốt nhất trên thị trường Việt Nam .
Chúng tôi đã và đang cung cấp cho hàng trăm những đơn vị lớn tại Việt Nam với hơn 10 năm trong lĩnh vực cung cấp và sản xuất pallet nhựa , thùng nhựa , khay nhựa , rổ nhựa …
Tổng hợp các loại thùng B phổ dụng nhất
Thùng nhựa B (hay còn gọi là khay nhựa B, sóng nhựa bít dòng B) là dòng thùng nhựa công nghiệp thân kín chuyên dùng để lưu trữ, bảo quản và vận chuyển linh kiện, hàng hóa trong các nhà máy, xưởng sản xuất và kho bãi. Sản phẩm được sản xuất từ 100% nhựa nguyên sinh (PP/HDPE), có thiết kế đa dạng kích thước từ B1, B2, B3 đến B10 với khả năng chịu lực vượt trội và độ bền cao.
Thùng nhựa B là gì?
Thùng nhựa B là tên gọi chung cho nhóm thùng nhựa sóng bít (thùng nhựa đặc) được ký hiệu bằng chữ “B” đi kèm số thứ tự (như B1, B2, B3, B4, B7, B10…) dùng để quy định kích thước tiêu chuẩn trong ngành nhựa công nghiệp. Sản phẩm có các mặt vách kín phẳng, đáy đặc, được thiết kế chuyên biệt cho mục đích chứa đựng các chi tiết nhỏ, linh kiện cơ khí, hóa chất lỏng hoặc hàng hóa cần tránh bụi bẩn và ẩm mốc.
Thông tin nhanh: Dòng khay nhựa B đạt các tiêu chuẩn về an toàn lưu trữ, khả năng chống va đập cao nhờ các đường gân gia cường chạy ngang dọc ngoài thân thùng.
Cấu tạo và đặc tính nổi bật của dòng khay nhựa B
Thùng nhựa B có thiết kế tối ưu hóa cho môi trường công nghiệp khắc nghiệt:
-
Thân thùng kín tuyệt đối: Bề mặt trong láng mịn giúp việc vệ sinh, lau chùi dầu mỡ diễn ra dễ dàng.
-
Gân tăng cứng bên ngoài: Các đường gân nổi vuông góc chịu lực giúp thùng không bị cong vênh hay phình to khi chứa đầy hàng nặng.
-
Tay cầm thông minh: Thiết kế gờ bám hoặc quai móc ở hai đầu ngắn giúp công nhân dễ dàng bê vác hay kéo đẩy trên băng chuyền.
-
Vị trí dán tem/thẻ ghi chú: Mặt trước thùng luôn có khu vực phẳng riêng biệt để dán mã QR, barcode hoặc cắm thẻ tên hàng hóa.
Phân biệt thùng nhựa B (sóng bít) và thùng nhựa sóng hở
| Tiêu chí | Thùng nhựa B (Sóng bít / Mặt kín) | Thùng nhựa sóng hở (Mặt lưới) |
| Bề mặt | Kín toàn bộ 5 mặt, đáy đặc | Cấu trúc lưới, có các lỗ hở thông thoáng |
| Mục đích sử dụng | Chứa linh kiện nhỏ, chất lỏng, linh kiện điện tử, đồ chống bụi | Chứa nông sản, thực phẩm tươi sống, hàng cần thoát nước/khí |
| Bảo quản | Chống nước, chống bụi, chống thất thoát chi tiết nhỏ | Dễ thoát nước, không đọng nước |
| Khả năng chịu lực | Rất cao, mảng nhựa liền khối chịu nén tốt | Cao nhưng dễ biến dạng hơn khi va đập mạnh góc cạnh |
Bảng tổng hợp kích thước và thông số kỹ thuật thùng nhựa B (B1 – B10)
Để giúp quý khách hàng và bộ phận thu mua dễ dàng lựa chọn đúng mã sản phẩm, Nhật Minh Plastics tổng hợp bảng thông số chi tiết của các mã thùng nhựa B phổ biến nhất hiện nay:
| Mã Sản Phẩm | Kích Thước Phủ Bì (Dài x Rộng x Cao) (mm) | Chất Liệu Standard | Tải Trọng Động (Kg) | Tải Trọng Tĩnh (Kg) | Màu Sắc Phổ Biến |
| Thùng Nhựa B1 | 610 x 420 x 200 | Nhựa PP Nguyên Sinh | 30 – 50 | 150 – 200 | Xanh dương, Đỏ, Vàng, Xanh lá |
| Thùng Nhựa B2 | 455 x 270 x 120 | Nhựa PP Nguyên Sinh | 10 – 20 | 80 – 100 | Xanh dương, Đỏ, Vàng, Xanh lá |
| Thùng Nhựa B3 | 460 x 330 x 180 | Nhựa PP Nguyên Sinh | 15 – 25 | 100 – 120 | Xanh dương, Đỏ, Vàng, Xanh lá |
| Thùng Nhựa B4 | 510 x 340 x 170 | Nhựa PP Nguyên Sinh | 20 – 30 | 120 – 150 | Xanh dương, Đỏ, Vàng, Xanh lá |
| Thùng Nhựa B7 | 370 x 280 x 125 | Nhựa PP Nguyên Sinh | 10 – 15 | 60 – 80 | Xanh dương, Đỏ, Vàng, Xanh lá |
| Thùng Nhựa B10 | 610 x 420 x 390 | Nhựa PP Nguyên Sinh | 40 – 60 | 250 – 300 | Xanh dương, Đỏ, Vàng, Xanh lá |
Chi tiết đặc điểm các mã thùng nhựa B thông dụng
Thùng nhựa B1
-
Kích thước: 610 × 420 × 200 mm
-
Đặc điểm: Đây là kích thước chuẩn “quốc dân” trong các nhà máy lắp ráp. Độ cao $200\text{ mm}$ vừa vặn để đặt vừa lên các giá kệ tiêu chuẩn và xe đẩy nội bộ.
Thùng nhựa B2
-
Kích thước: 455 × 270 × 120 mm
-
Đặc điểm: Thùng có kích thước nhỏ gọn, chiều cao khiêm tốn $120\text{ mm}$. Rất phù hợp để phân loại bulong, ốc vít, linh kiện đồng hồ, bo mạch điện tử nhỏ.
Thùng nhựa B3
-
Kích thước: 460 × 330 × 180 mm
-
Đặc điểm: Thiết kế dáng vuông vắn, tỉ lệ chiều rộng và chiều dài cân đối, thích hợp đựng phụ tùng xe máy, dụng cụ sửa chữa cầm tay.
Thùng nhựa B4
-
Kích thước: 510 × 340 × 170 mm
-
Đặc điểm: Sức chứa trung bình, viền thùng gia cố chắc chắn giúp thao tác nâng bốc xếp liên tục trên hệ thống con lăn diễn ra trơn tru.
Thùng nhựa B7
-
Kích thước: 370x280x125mm.
-
Đặc điểm: Kích thước tương đương một khay nhựa để bàn, thường xếp trên các kệ V lỗ nhỏ nhằm phân loại phụ kiện chi tiết theo màu sắc.
Thùng nhựa B10
-
Kích thước: 610x420x390 mm
-
Đặc điểm: Là mã có chiều cao lớn nhất trong hệ thống dòng B (390mm). Dung tích chứa cực lớn, tải trọng tĩnh lên tới 300 kg , chuyên dùng lưu trữ linh kiện khối lượng lớn, quần áo bảo hộ, may mặc hoặc hóa chất đóng can nhỏ.
Phân loại chất liệu thùng nhựa B: Nhựa PP nguyên sinh vs Nhựa tái sinh
Chất liệu chế tạo ảnh hưởng trực tiếp đến tuổi thọ, độ an toàn và giá thành của khay nhựa B. Trên thị trường hiện có 2 nhóm chất liệu chính:
1. Nhựa PP nguyên sinh (Polypropylene)
-
Thành phần: Hạt nhựa tinh khiết 100% không pha tạp chất hay nhựa phế thải.
-
Ưu điểm: Bề mặt bóng mịn, màu sắc tươi sáng, độ dẻo dai cao, chịu lực va đập cực tốt, không bị giòn gãy dưới ánh nắng hay nhiệt độ kho lạnh (từ -10 độ C đến $100 độ C. Đạt tiêu chuẩn an toàn khi tiếp xúc thực phẩm.
-
Khuyên dùng: Cho các nhà máy sản xuất linh kiện xuất khẩu, doanh nghiệp đòi hỏi độ bền từ 5–10 năm.
2. Nhựa tái sinh (Nhựa tái chế)
-
Thành phần: Chế tạo từ nhựa thu gom xỉn màu, pha trộn thêm phụ gia bột đá.
-
Ưu điểm: Giá thành rẻ hơn 20% – 40% so với nhựa nguyên sinh.
-
Nhược điểm: Màu sắc tối (thường là xám, đen, xanh thẫm), giòn, dễ nứt vỡ khi va đập mạnh hoặc xếp chồng quá tải. Chiụ nhiệt kém và nhanh gãy vỡ sau 6–12 tháng sử dụng.
-
Khuyên dùng: Sử dụng ngắn hạn, đựng hàng hóa không yêu cầu cao về vệ sinh hoặc dùng 1 lần khi vận chuyển.
Ưu điểm vượt trội của thùng nhựa B công nghiệp
Thiết kế gân tăng cứng và khả năng xếp chồng tiết kiệm diện tích
Đáy thùng nhựa B được thiết kế các đường gờ chìm kết hợp với vành miệng thùng phía trên. Nhờ đó, khi chồng các thùng cùng mã lên nhau, khớp gờ sẽ khóa chặt giúp khối thùng đứng vững chắc mà không bị trượt đổ, ngay cả khi xếp chồng cao 10–15 tầng trong kho bãi.
Độ bền cơ học, chống va đập và chịu tải trọng lớn
Được sản xuất bằng công nghệ ép phun áp suất cao, các liên kết phân tử nhựa PP nguyên sinh giúp sản phẩm chịu được lực nén hàng trăm kilôgam. Khi xả ra sự cố va đập, thùng nhựa B có độ đàn hồi tốt, quay trở lại hình dáng ban đầu thay vì bị méo móp như thùng kim loại hay rách nát như thùng carton.
Khả năng chống nước, chống hóa chất và an toàn vệ sinh
Thùng nhựa B không bị ăn mòn bởi các dung dịch axit yếu, kiềm, dầu mỡ công nghiệp. Chất liệu nhựa kháng nước $100\%$, ngăn chặn ẩm mốc tuyệt đối, bảo vệ các linh kiện kim loại bên trong khỏi nguy cơ hoen gỉ.
Ứng dụng thực tế của thùng nhựa B trong các ngành công nghiệp
Thùng nhựa B là giải pháp phân loại và lưu trữ hàng hóa không thể thiếu trong nhiều lĩnh vực:
Ngành sản xuất linh kiện điện tử, cơ khí chính xác
Trong các nhà máy chế tạo chip, bo mạch, ốc vít, phụ tùng ô tô – xe máy, khay nhựa B (đặc biệt là B1, B2, B4) giúp công nhân phân loại chi tiết theo mã màu. Bề mặt phẳng đáy giúp bảo vệ linh kiện không bị xước xát.
Ngành may mặc, giày da và phụ liệu công nghiệp
Các mã thùng dung tích lớn như B1, B10 được ứng dụng để chứa cuộn chỉ, phụ liệu may, nút áo, kéo dắt hoặc thành phẩm quần áo lưu kho trước khi đóng gói xuất khẩu.
Hệ thống kho bãi, logistics và siêu thị
Thùng nhựa B kết hợp hoàn hảo với hệ thống kệ chứa hàng V lỗ, kệ Selective và xe đẩy tay. Trong ngành bán lẻ, các chuỗi siêu thị dùng thùng B để di chuyển hàng hóa từ kho trung tâm đến các kệ hàng nhanh chóng, chuyên nghiệp.
Bảng giá tham khảo thùng nhựa B
Giá bán thùng nhựa B phụ thuộc vào mã kích thước, độ dày, chất liệu hạt nhựa và số lượng đơn hàng.
Lưu ý: Bảng giá dưới đây mang tính chất tham khảo cho bán lẻ nhựa nguyên sinh. Khi mua số lượng lớn cho dự án, chiết khấu có thể lên tới 15% – 30%.
-
Thùng nhựa B7: 25.000đ – 45.000đ / cái
-
Thùng nhựa B2: 35.000đ – 55.000đ / cái
-
Thùng nhựa B3: 50.000đ – 75.000đ / cái
-
Thùng nhựa B4: 60.000đ – 90.000đ / cái
-
Thùng nhựa B1: 95.000đ – 140.000đ / cái
-
Thùng nhựa B10: 150.000đ – 210.000đ / cái
Các yếu tố ảnh hưởng trực tiếp tới đơn giá:
-
Số lượng đặt hàng: Mua sỉ theo kiện/pallet luôn có giá gốc tận xưởng.
-
Yêu cầu in ấn: In logo, dán tem nhãn, in ký hiệu chữ Laser lên thân thùng.
-
Thêm phụ kiện: Mua thêm nắp đậy phẳng, bánh xe gắn đáy hoặc nẹp card.
Kinh nghiệm chọn mua thùng nhựa B phù hợp nhu cầu
Để tránh lãng phí chi phí đầu tư, quý khách nên lưu ý 3 tiêu chí quan trọng sau:
1. Xác định tải trọng và vật lưu trữ
Nếu chứa linh kiện nặng (sắt, thép, khuôn đúc), cần chọn thùng có độ dày thành từ $2.5\text{ mm} – 4\text{ mm}$ như B1, B10. Nếu chứa vật nhẹ (bông, vải, linh kiện nhựa nhỏ), các dòng B2, B7 là lựa chọn tối ưu chi phí.
2. Chọn màu sắc để phân loại hàng hóa khoa học
Dòng thùng nhựa B tiêu chuẩn có 4 màu căn bản: Xanh dương, Đỏ, Vàng, Xanh lá.
-
Gợi ý: Hãy quy định màu Xanh dương cho hàng thành phẩm, màu Đỏ cho hàng lỗi/kiểm tra (NG), màu Vàng cho bán thành phẩm và màu Xanh lá cho vật tư đầu vào.
3. Kiểm tra chất lượng nhựa trực tiếp tại kho
-
Quan sát: Nhựa PP nguyên sinh có độ bóng nhẹ, màu sắc tươi xịn, không có vết chân chim hay hạt nhựa vón cục.
-
Cảm giác: Bề mặt mịn, khi ấn mạnh vào thành thùng có độ đàn hồi dẻo nhẹ chứ không giòn cứng dính bột đá.
Mua thùng nhựa B uy tín, giá rẻ tại kho Nhật Minh Plastics
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung cấp thùng nhựa B chất lượng cao, đúng tiêu chuẩn kích thước công nghiệp với mức giá tại xưởng sản xuất, Nhật Minh Plastics chính là sự lựa chọn hàng đầu.
Tại sao chọn mua thùng nhựa B tại Nhật Minh Plastics?
-
Chất lượng cam kết: 100% sản phẩm sản xuất từ hạt nhựa PP nguyên sinh nhập khẩu, độ bền cao, an toàn tuyệt đối.
-
Sẵn số lượng lớn: Kho hàng đa dạng đầy đủ mã B1, B2, B3, B4, B7, B10… giao hàng nhanh chóng toàn quốc.
-
Giá cạnh tranh nhất: Trực tiếp sản xuất và phân phối, không qua trung gian, chính sách chiết khấu cực ưu đãi cho đại lý và doanh nghiệp.
-
Dịch vụ hỗ trợ: Nhận in logo, làm nắp đậy, giao hàng tận nơi, bao đổi trả nếu phát hiện lỗi nhà sản xuất.
Thông tin liên hệ mua hàng:
-
Thương hiệu: Nhật Minh Plastics
-
Hotline/Zalo: 0966830399
-
Website: https://nhatminhplastics.vn
HỎI ĐÁP VỀ SẢN PHẨM THÙNG NHỰA B
Thùng nhựa B có nắp đậy đi kèm không?
Có. Các dòng thùng nhựa B (B1, B2, B3, B4, B10…) tại Nhật Minh Plastics đều có tùy chọn nắp đậy nhựa rời đồng bộ. Nắp đậy giúp bảo vệ hàng hóa bên trong khỏi bụi bẩn, nước mưa và va đập trong quá trình vận chuyển.
Thùng nhựa B1 và thùng nhựa B10 khác nhau điểm nào?
Cả hai mã B1 và B10 đều có cùng chiều dài và chiều rộng phủ bì là 610x 420mm. Tuy nhiên, chiều cao của B1 là 200 mm, trong khi chiều cao của B10 vượt trội hơn hẳn với 390mm (gấp đôi sức chứa của B1).
Nhận biết thùng nhựa B nguyên sinh và nhựa tái sinh như thế nào?
Thùng nhựa B nguyên sinh có màu sắc tươi sáng, bề mặt bóng mịn, độ dẻo dai tốt, không mùi hôi nhựa. Trong khi đó, thùng nhựa tái sinh thường có màu tối xẫm, bề mặt hơi nhám, giòn và có mùi nhựa tái chế đặc trưng.
Nhật Minh Plastics có nhận in logo lên thùng nhựa B không?
Có. Chúng tôi hỗ trợ in ấn logo, tên công ty, dán tem nhãn hoặc gắn card nhựa lên thân thùng nhựa B theo yêu cầu của khách hàng cho các đơn hàng sỉ hoặc doanh nghiệp.
Tải trọng tối đa khi xếp chồng thùng nhựa B là bao nhiêu?
Tùy từng mã sản phẩm, khả năng chịu tải trọng tĩnh khi xếp chồng vuông góc lên nhau của dòng B nguyên sinh dao động từ 100kg đến 300kg mà không làm biến dạng thùng dưới cùng.
